Thông tin chung
Hình ảnh, giá

Đồng hồ Garmin Forerunner 245 Music

4.990.000 ₫

Giá Niêm Yết: 9.990.000 ₫

Garmin Instinct Crossover hàng demo mới, siêu lướt

4.990.000 ₫

Giá Niêm Yết: 10.290.000 ₫

Bạn muốn so sánh thêm sản phẩm?

Khuyến mại
Bộ sản phẩm tiêu chuẩn
Bảo hànhBảo hành chính hãng 12 tháng 1 ĐỔI 1 bởi Garmin Việt NamBảo hành chính hãng 24 tháng 1 ĐỔI 1 bởi Garmin Việt Nam
Tổng quan
Hãng sản xuất Garmin (Mỹ)Garmin
Xuất xứ/Nơi lắp ráp
Model Forerunner 245 MusicInstinct Crossover
Mặt kính Corning® Gorilla® Glass 3kính cường lực hóa học
Viền Bezel Polymerpolyme cốt sợi hoặc thép không gỉ
Chất liệu thân máy NhựaPolyme cốt sợi
Dây
QuickRelease™
QuickFit™ 22mm
Kích thước 42.3 x 42.3 x 12.2mm; Phù hợp với cổ tay từ 127 - 204mm ;Dây thay thế: 20mm (Silicone)
  1. 45.0 x 45.0 x 16.2 mm
  2. Vừa với cổ tay có chu vi 135-230mm
  3. Trọng lượng: 65 g
Trọng lượng
Nguồn ra
Chống nước 5 ATM (50 mét)10 ATM
Chất liệu
Bộ nhớ/Lịch sử 200 giờ lưu trữ hoạt động64 MB
Màn hình
Loại màn hình sunlight-visible, transflective memory-in-pixel (MIP)monochrome, sunlight-visible, transflective memory-in-pixel (MIP)
Kích thước màn hình 1.2" (30.4 mm) đường kínhtùy chỉnh với một lỗ trung tâm: 0.9" x 0.9" (23 x 23 mm)
Độ phân giải 240 x 240 pixels 176 x 176 pixels
Pin
Dung lượng pin
Thời gian sử dụng
  1. Smartwatch Mode: Lên tới 7 ngày
  2. GPS mode với chế độ nghe nhạc: Liên tục 6 giờ
  3. GPS mode khi không chơi nhac : Liên tục 24 giờ
  1. Đồng hồ thông minh: Lên đến 28 ngày
  2. Chế độ đồng hồ tiết kiệm pin: Lên đến 71 ngày
  3. GPS: Lên đến 25 giờ
  4. Pin tối đa ở chế độ GPS: Lên đến 111 giờ
  5. Chế độ hoạt động GPS thám hiểm: Lên đến 40 ngày
Tính năng
Bản đồ và Bộ nhớ
Cảm biến
  1. Galileo
  2. Pulse Ox
  3. GPS
  4. GLONASS
  5. Theo dõi nhịp tim ở cổ tay Garmin Elevate
  6. La bàn điện tử
  7. Gia tốc kế
  1. GPS
  2. GLONASS
  3. GALILEO
  4. ĐO NHỊP TIM Ở CỔ TAY GARMIN ELEVATE™
  5. CAO ÁP KẾ
  6. LA BÀN
  7. GIA TỐC KẾ
  8. NHIỆT KẾ
  9. ĐO ĐỘ BÃO HÒA OXY TRONG MÁU PULSE OX
Tính năng giờ
  1. Ngày / Giờ
  2. Đồng bộ thời gian GPS
  3. Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày tự động
  4. Đồng hồ báo thức
  5. Đồng hồ đếm ngược (Timer)
  6. Đồng hồ đếm tới (stopwatch)
  7. Thời điểm mặt trời mọc/mặt trời lặn
  8. Tạo mặt đồng hồ với Face It™
  1. GIỜ/NGÀY
  2. ĐỒNG BỘ THỜI GIAN VỚI GPS
  3. TỰ ĐỘNG TIẾT KIỆM ÁNH SÁNG VÀO BAN NGÀY
  4. ĐỒNG HỒ BÁO THỨC
  5. ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ
  6. ĐỒNG HỒ BẤM GIÂY
  7. KIM ĐỒNG HỒ KIM
  8. THỜI GIAN BÌNH MINH/HOÀNG HÔN
Tính năng thông minh hằng ngày
  1. Chơi nhạc trực tiếp trên đồng hồ
  2. Bộ lưu trữ nhạc Lên tới 500 bài hát
  3. Trả lời văn bản / từ chối cuộc gọi với tin nhắn (chỉ áp dụng cho Android ™)
  4. Kết nối Bluetooth®, ANT+®, Wi-Fi®
  5. Đồng bộ Connect IQ™ (Tải watch faces, data fields, widgets và apps)
  6. Smart notifications
  7. Lịch
  8. Thời tiết
  9. Điều khiển nhạc
  10. Find my Phone (Tìm điện thoại)
  11. Find My Watch (Tìm đồng hồ)
  12. VIRB® Camera Remote
  13. Tương thích với các dòng điện thoại iPhone® and Android™
  14. Tương thích với ứng dụng Garmin Connect™
  1. KHẢ NĂNG KẾT NỐI: Bluetooth®, ANT+®
  2. CONNECT IQ™ (MẶT ĐỒNG HỒ CÓ THỂ TẢI XUỐNG, TRƯỜNG DỮ LIỆU, TIỆN ÍCH VÀ ỨNG DỤNG)
  3. THÔNG BÁO THÔNG MINH
  4. TRẢ LỜI TIN NHẮN/TỪ CHỐI CUỘC GỌI ĐIỆN THOẠI BẰNG TIN NHẮN VĂN BẢN MẪU SOẠN SẴN (CHỈ ÁP DỤNG CHO ANDROID™)
  5. LỊCH
  6. THỜI TIẾT
  7. TỰ ĐỘNG ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU VỚI GARMIN CONNECT MOBILE
  8. CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM PIN (CÓ THỂ TÙY CHỈNH MỨC ĐỘ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG)
  9. ĐIỀU KHIỂN NHẠC TRÊN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
  10. FIND MY PHONE
  11. FIND MY WATCH
  12. ĐIỀU KHIỂN TỪ XA VIRB®
  13. KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH VỚI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH: iPhone®, Android™
  14. KẾT NỐI VỚI ỨNG DỤNG GARMIN GOLF
  15. KẾT NỐI VỚI GARMIN CONNECT™ TRÊN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
  16. STOCKS có (ứng dụng Connect IQ tùy chọn)
  17. GARMIN PAY™
Tính năng hoạt động thể chất hằng ngày
  1. Công cụ theo dõi năng lượng Body Battery
  2. Đếm bước
  3. Thanh di chuyển (Move bar)
  4. Mục tiêu tự động (Auto goal)
  5. Theo dõi giấc ngủtheo dõi tổng thể giấc ngủ và khoảng thời gian di chuyển hoặc ngủ yên
  6. Tính toán lượng Calo đã tiêu hao
  7. Quãng đường đi được (Distance traveled)
  8. Số phút luyện tập tích cực (Intensity minutes)
  9. TrueUp™
  10. Move IQ™
  11. Tuổi thể chất
Theo Dõi Sức Khỏe
  1. NHỊP TIM TRÊN CỔ TAY (LIÊN TỤC, MỖI GIÂY)
  2. NHỊP TIM KHI NGHỈ NGƠI HÀNG NGÀY
  3. CẢNH BÁO NHỊP TIM BẤT THƯỜNG: có (cao và thấp)
  4. ĐO NHỊP THỞ (24/7)
  5. ĐỘ BÃO HÒA OXY TRONG MÁU PULSE OX
  6. TUỔI THỂ CHẤT
  7. ĐO NĂNG LƯỢNG CƠ THỂ BODY BATTERY
  8. THEO DÕI MỨC CĂNG THẲNG CẢ NGÀY
  9. BỘ HẸN GIỜ THỞ THƯ GIÃN
  10. THEO DÕI GIẤC NGỦ
  11. CHẤM ĐIỂM GIẤC NGỦ & LỜI KHUYÊN CẢI THIỆN
  12. THEO DÕI LƯỢNG NƯỚC UỐNG: có (trong Garmin Connect™)
  13. THEO DÕI SỨC KHỎE PHỤ NỮ: có (trong Garmin Connect™)
  14. HEALTH SNAPSHOT
Hỗ Trợ Tập Luyện, Lên Giáo Án và Phân Tích Hiệu Suất
  1. VÙNG HR
  2. CẢNH BÁO HR
  3. CALO HR
  4. % HR TỐI ĐA
  5. % HRR
  6. THỜI GIAN PHỤC HỒI
  7. HR TỐI ĐA TỰ ĐỘNG
  8. HRV STATUS
  9. TRUYỀN DỮ LIỆU HR (TRUYỀN DỮ LIỆU HR QUA ANT+™ ĐẾN CÁC THIẾT BỊ ĐƯỢC GHÉP ĐÔI) có (sử dụng công nghệ ANT+)
  10. NHỊP THỞ (TRONG KHI TẬP LUYỆN)
  11. TỐC ĐỘ VÀ KHOẢNG CÁCH GPS
  12. CÁC TRANG DỮ LIỆU CÓ THỂ TÙY CHỈNH
  13. TÙY CHỈNH CÁC MÔN TẬP LUYỆN
  14. AUTO PAUSE®
  15. BÀI TẬP BIẾN TỐC
  16. TẬP LUYỆN NÂNG CAO
  17. TẢI XUỐNG CÁC KẾ HOẠCH TẬP LUYỆN
  18. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG - CÓ THỂ TÙY CHỈNH CÀI ĐẶT PIN TRONG LÚC HOẠT ĐỘNG
  19. HRM RUNNING PACE AND DISTANCE
  20. AUTO LAP®
  21. CHUYỂN VÒNG LẶP (LAP) THỦ CÔNG
  22. CẢNH BÁO VÒNG LẶP CÓ THỂ THIẾT LẬP
  23. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THÍCH NGHI VỚI ĐỘ CAO VÀ NHIỆT ĐỘ
  24. VO2 MAX
  25. VO2 MAX (CHẠY BỘ ĐỊA HÌNH)
  26. TRẠNG THÁI TẬP LUYỆN (CHO PHÉP BẠN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HIỆU QUẢ CỦA VIỆC TẬP LUYỆN DỰA TRÊN LỊCH SỬ TẬP LUYỆN VÀ MỨC ĐỘ THỂ CHẤT CỦA BẠN)
  27. CƯỜNG ĐỘ TẬP LUYỆN (TỔNG CƯỜNG ĐỘ TẬP LUYỆN CỦA BẠN TRONG 7 NGÀY QUA TỪ EPOC ƯỚC TÍNH)
  28. HIỆU QUẢ TẬP LUYỆN
  29. HIỆU QUẢ TẬP LUYỆN (ANAEROBIC)
  30. LỢI ÍCH CHÍNH (ĐÁNH DẤU HIỆU QUẢ TẬP LUYỆN)
  31. THỜI GIAN PHỤC HỒI NÂNG CAO
  32. ĐỀ XUẤT BÀI TẬP HÀNG NGÀY
  33. CẢNH BÁO TÙY CHỈNH
  34. LỜI NHẮC BẰNG ÂM THANH
  35. THỜI GIAN KẾT THÚC
  36. BẠN ĐỒNG HÀNH ẢO (VIRTUAL PARTNER)
  37. ĐỀ XUẤT MỘT HOẠT ĐỘNG
  38. CHẾ ĐỘ NHIỀU MÔN THỂ THAO PHỐI HỢP TỰ ĐỘNG
  39. CHẾ ĐỘ NHIỀU MÔN THỂ THAO PHỐI HỢP THỦ CÔNG
  40. HƯỚNG DẪN VỀ HÀNH TRÌNH
  41. CHẠM, KHÓA NÚT
  42. PHÍM TẮT
  43. TỰ ĐỘNG CUỘN
  44. NHẬT KÝ TẬP LUYỆN TRÊN ĐỒNG HỒ
  45. ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU THỂ CHẤT GIỮA CÁC THIẾT BỊ
Thể dục/thể hình
  1. Các dữ liệu thể dục hỗ trợ Strength Training, Cardio Training, Elliptical Training, Stair Stepping, Floor Climbing, Indoor Rowing and Yoga
  2. Tự động đếm số lần lặp lại
  3. Các bài tập Cardio
  1. TỰ ĐỘNG ĐẾM SỐ REP TẬP
  2. BÀI TẬP TIM MẠCH (CARDIO)
  3. TÍCH HỢP SẴN NHIỀU CHẾ ĐỘ TẬP GYM: Bài tập thể lực, tim mạch, chạy trên máy tập Elliptical, leo cầu thang, leo tầng nhà, chèo thuyền trên máy tập trong nhà, bài tập thở, Pilates, yoga
  4. BÀI TẬP SỨC BỀN
  5. HIIT WORKOUTS
  6. BÀI TẬP YOGA
  7. BÀI TẬP PILATES
Các tính năng luyện tập, kế hoạch và phân tích
  1. Tốc độ và quãng đường qua GPS
  2. Màn hình tùy chỉnh
  3. Tự do tùy chỉnh hoạt động thể thao
  4. Dừng tự động (Auto Pause)
  5. Luyện tập nâng cao
  6. Có thể tải về kế hoạch luyện tập
  7. Vòng chạy tự động® (tự động bắt đầu một vòng mới)
  8. Tự lặp lại vòng chạy thủ công
  9. Đối thủ ảo™ (so sánh tốc độ hiện tại với mục tiêu)
  10. Khả năng tuỳ chỉnh cảnh báo vòng lặp
  11. VO2 tối đa
  12. Trạng thái luyện tập (Training Status)
  13. Cường độ luyện tập (Training Load)
  14. Hiệu quả luyện tập (khi không có đủ oxy)
  15. Hiệu quả luyện tập (khi có đầy đủ oxy)Training effect
  16. Tuỳ chỉnh cảnh báo
  17. Nhắc nhở bằng âm thanh
  18. Báo cáo thời gian/ khoảng cách ( kích hoạt thông báo khi bạn đạt được mục tiêu)
  19. Thi đua hoạt động
  20. Tạo điều hướng
  21. Các phím tắt
  22. Cuộn tự động (Auto scroll)
  23. Lịch sử hoạt động trên đồng hồ
Đo Lường Hiệu Quả Vận Động
  1. ĐẾM BƯỚC CHÂN
  2. NHẮC NHỞ VẬN ĐỘNG (HIỂN THỊ TRÊN THIẾT BỊ SAU MỘT THỜI GIAN KHÔNG HOẠT ĐỘNG; ĐI BỘ VÀI PHÚT ĐỂ TẮT NHẮC NHỞ)
  3. MỤC TIÊU TỰ ĐỘNG (TÌM HIỂU MỨC ĐỘ HOẠT ĐỘNG CỦA BẠN VÀ GỢI Ý MỤC TIÊU BƯỚC CHÂN HẰNG NGÀY)
  4. LƯỢNG CALO ĐÃ ĐỐT CHÁY
  5. SỐ TẦNG ĐÃ LEO
  6. KHOẢNG CÁCH ĐÃ DI CHUYỂN
  7. THỜI GIAN VẬN ĐỘNG LIÊN TỤC (INTENSITY MINUTES)
  8. TRUEUP™
  9. MOVE IQ™
  10. ỨNG DỤNG GARMIN CONNECT™ CHALLENGES: có (ứng dụng Connect IQ tùy chọn)
Hồ sơ hoạt động
Tính năng theo dõi và cảnh báo nguy hiểm
  1. Tự động phát hiện ngã
  2. Trợ lý sử dụng
  3. Chia sẻ sự kiện trực tiếp
  4. LiveTrack
  1. LIVETRACK
  2. CHIA SẺ SỰ KIỆN TRỰC TIẾP
  3. PHÁT HIỆN SỰ CỐ TRONG MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THỂ THAO
  4. TRỢ GIÚP
Tính năng hoạt động ngoài trời
  1. Các dữ liệu gỉai trí ngoài trời hỗ trợ Skiing, Snowboarding, XC Skiing, Stand up Paddleboarding, Rowing
  2. Điều hướng điểm nối điểm
  3. Thanh điều hướng theo thời gian thực (Bread crumb trail)
  4. Quay về bắt đầu
  5. TracBack®
  6. Chế độ UltraTrac™
  7. Khoảng cách tới đích đến
  8. Toạ độ GPS
  1. TÍCH HỢP SẴN NHIỀU CHẾ ĐỘ GIẢI TRÍ NGOÀI TRỜI: Đi bộ đường dài, leo núi trong nhà, leo khối đá, leo núi, trượt tuyết, trượt ván trên tuyết, trượt tuyết cổ điển XC, chèo ván đứng, chèo thuyền, chèo thuyền kayak, săn bắn,đi bộ trên tuyết, câu cá, cưỡi ngựa, tennis, chiến thuật
  2. ĐIỀU HƯỚNG ĐIỂM TỚI ĐIỂM
  3. THẺ ĐIỀU HƯỚNG BREADCRUMB THEO THỜI GIAN THỰC
  4. QUAY LẠI ĐIỂM XUẤT PHÁT
  5. LỘ TRÌNH KHỨ HỒI TRACBACK®
  6. CHẾ ĐỘ ULTRATRAC
  7. REFERENCE POINT
  8. CẤU HÌNH ĐỘ CAO
  9. KHOẢNG CÁCH TỚI ĐIỂM ĐẾN
  10. NHẬN BIẾT KHÍ ÁP VỚI CẢNH BÁO BÃO
  11. CHỈ SỐ TỐC ĐỘ THẲNG ĐỨNG (VERTICAL SPEED)
  12. TỔNG SỐ LẦN LEO DỐC/XUỐNG DỐC
  13. BIỂU ĐỒ ĐỘ CAO TRONG TƯƠNG LAI
  14. TỌA ĐỘ GPS
  15. SIGHT 'N GO
  16. TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH
  17. ĐIỂM THAM CHIẾU
  18. THÔNG TIN VỀ MẶT TRỜI VÀ MẶT TRĂNG
  19. VỊ TRÍ XERO™
  20. HOẠT ĐỘNG THÁM HIỂM GPS
Tính năng Tatical
Tính năng chiến thuật LƯỚI TỌA ĐỘ KÉP
Tính năng hàng không
Tính năng Lặn
Các tính năng chèo thuyền
Tính năng đạp xe
  1. Các dữ liệu xe đạp hỗ trợ Biking, Indoor Biking
  2. Hành trình (Courses)
  3. Thi đua hoạt động
  4. Thông báo thời gian/quãng đường (kích hoạt thông báo khi bạn đạt mục tiêu)
  5. Tương thích với Varia Vision™
  6. Tương thích Varia™ radar
  7. Tương thích Varia™ lights
  8. Hỗ trợ cảm biến tốc độ và guồng chân (có cảm biến) Có (ANT+® and Bluetooth® Smart)
  1. TÍCH HỢP SẴN CÁC MÔN ĐẠP XE: Đạp xe, đạp xe đường trường, đạp xe leo núi, đạp xe đường sỏi, đi xe đạp, đạp xe theo nhóm, eBike, xe đạp điện leo núi, đạp xe trong nhà, đạp xe, ba môn phối hợp
  2. BÁO ĐẠT MỤC TIÊU (THÔNG BÁO KHI BẠN ĐẠT ĐƯỢC MỤC TIÊU BAO GỒM THỜI GIAN, KHOẢNG CÁCH, NHỊP TIM HOẶC CALO)
  3. BẢN ĐỒ HÀNH TRÌNH
  4. GRIT & FLOW DÀNH CHO ĐẠP XE LEO NÚI
  5. TÁCH VÒNG ĐẠP XE VÀ CÔNG SUẤT TỐI ĐA CỦA VÒNG (VỚI CẢM BIẾN CÔNG SUẤT)
  6. CHỌN "ĐUA" MỘT MÔN THỂ THAO
  7. FTP (CÔNG SUẤT NGƯỠNG THRESHOLD)
  8. TƯƠNG THÍCH VỚI VECTOR™ (THIẾT BỊ ĐO CÔNG SUẤT)
  9. TƯƠNG THÍCH VỚI THIẾT BỊ ĐO CÔNG SUẤT
  10. HỖ TRỢ VECTOR NÂNG CAO
  11. TƯƠNG THÍCH VỚI RA-ĐA VARIA™ (RA-ĐA CHIẾU HẬU)
  12. TƯƠNG THÍCH VỚI ĐÈN VARIA™
  13. TƯƠNG THÍCH VỚI CẢM BIẾN TỐC ĐỘ VÀ GUỒNG CHÂN (VỚI CẢM BIẾN)
Tính năng bơi lội
  1. Các dữ liệu bơi lội hỗ trợ Pool Swimming
  2. Các chỉ số khi bơi ở hồ (chiều dài, quãng đường, nhịp độ, số lần quạt tay/tốc độ, calo)
  3. Nhận dạng kiểu bơi (Bơi sảI, bơi ngửa, bơi ếch, bơi bướm) (Chỉ dành cho bơi ở hồ bơi)
  4. Các bài luyện tập bơi ở hồ
  5. Tính số lần đổi động tác
  1. TÍCH HỢP SẴN NHIỀU CHẾ ĐỘ BƠI LỘI: Bơi trong hồ bơi, bơi ở nguồn nước tự nhiên
  2. CÁC CHỈ SỐ BƠI NGOÀI TRỜI (KHOẢNG CÁCH, PACE, SỐ LẦN/TỐC ĐỘ SẢI TAY/ĐẠP CHÂN, KHOẢNG CÁCH SẢI TAY/ĐẠP CHÂN, HIỆU QUẢ BƠI (SWOLF), CALO)
  3. CÁC CHỈ SỐ BƠI TRONG HỒ BƠI (KHOẢNG CÁCH, PACE, SỐ LẦN/TỐC ĐỘ SẢI TAY/ĐẠP CHÂN, KHOẢNG CÁCH SẢI TAY/ĐẠP CHÂN, HIỆU QUẢ BƠI (SWOLF), CALO)
  4. PHÁT HIỆN KIỂU SẢI TAY/ĐẠP CHÂN (BƠI TỰ DO, BƠI NGỬA, BƠI ẾCH, BƠI BƯỚM) (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  5. GHI CHÉP NHẬT KÝ TẬP LUYỆN (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  6. BỘ ĐẾM GIỜ NGHỈ CƠ BẢN (ĐẾM TỪ 0) (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  7. BỘ ĐẾM GIỜ NGHỈ "LẶP LẠI" (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  8. NGHỈ NGƠI TỰ ĐỘNG (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG HỒ BƠI)
  9. CẢNH BÁO KHOẢNG CÁCH VÀ THỜI GIAN
  10. ĐẾM NGƯỢC THỜI GIAN BẮT ĐẦU (CHỈ DÀNH CHO BƠI TRONG TRONG HỒ BƠI)
  11. BÀI TẬP BƠI TRONG HỒ BƠI
  12. ĐO NHỊP TIM TRÊN CỔ TAY KHI DƯỚI NƯỚC
  13. HIỂN THỊ NHỊP TIM TỪ THIẾT BỊ HRM BÊN NGOÀI (THỜI GIAN THỰC KHI NGHỈ NGƠI, SỐ LIỆU THỐNG KÊ VỀ KHOẢNG THỜI GIAN VÀ PHIÊN KHI NGHỈ NGƠI, NHỊP TIM TỰ ĐỘNG TẢI XUỐNG SAU KHI BƠI)
Tính năng chạy bộ
  1. Quãng đường, thời gian và nhịp độ dựa trên GPS
  2. Biểu đồ cường độ chạy
  3. Tình trạng hiệu suất ( sau khi chạy 6 đến 20 phút, so sánh điều kiện thời gian thực với mức trung bình của bạn )
  4. Ngưỡng Lactate (dựa vào việc phân tích tốc độ, nhịp tim đưa ra thời điểm bạn bắt đầu mệt mỏi)
  5. Chạy luyện tập
  6. Các dữ liệu chạy bộ hỗ trợ Running, Treadmill Running, Indoor Track
  7. Dao động dọc và tỷ lệ (Vertical oscillation and ratio)
  8. Thời gian tiếp đất và sự cân bằng (Ground contact time và balance)
  9. Chiều dài sải chân (Thời gian thực)
  10. Chu kỳ chạy
  11. Dự đoán đường chạy
  12. Thiết bị gắn vào giày phù hợp
  1. TÍCH HỢP SẴN NHIỀU CHẾ ĐỘ CHẠY BỘ: Chạy, chạy bộ trên máy chạy, chạy đường đua, chạy trong nhà, chạy địa hình
  2. KHOẢNG CÁCH, THỜI GIAN VÀ PACE DỰA TRÊN GPS
  3. ĐỘNG LỰC HỌC CHẠY BỘ: có (với phụ kiện tương thích)
  4. MỨC ĐỘ VÀ TỈ LỆ NẢY CỦA CƠ THỂ (MỨC ĐỘ “NẢY” TRONG DÁNG CHẠY VÀ MỨC ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘ DÀI SẢI CHÂN): có (với phụ kiện tương thích)
  5. THỜI GIAN TIẾP XÚC MẶT ĐẤT VÀ CÂN BẰNG (CHO BIẾT THỜI GIAN CHÂN CHẠM ĐẤT TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH CHẠY VÀ GIÚP KIỂM TRA ĐỘ ĐỐI XỨNG CỦA CƠ THỂ KHI CHẠY): có (với phụ kiện tương thích)
  6. ĐỘ DÀI SẢI CHÂN (THỜI GIAN THỰC): có (với phụ kiện tương thích)
  7. GUỒNG CHÂN (ĐẾM SỐ BƯỚC CHÂN MỖI PHÚT TRONG THỜI GIAN THỰC)
  8. RUNNING POWER: có (với phụ kiện tương thích)
  9. ĐÁNH GIÁ HIỆU SUẤT (ĐƯỢC ĐO SAU KHI CHẠY 6–20 PHÚT, GIÚP SO SÁNH HIỆU SUẤT HIỆN TẠI VỚI MỨC THỂ LỰC TRUNG BÌNH)
  10. NGƯỠNG LACTATE (THÔNG QUA PHÂN TÍCH PACE VÀ NHỊP TIM ĐỂ ƯỚC TÍNH ĐƯỢC THỜI ĐIỂM CƠ BẮP CỦA BẠN BẮT ĐẦU MỎI): có (với phụ kiện tương thích)
  11. BÀI TẬP CHẠY BỘ
  12. LEO ĐƯỜNG MÒN TỰ ĐỘNG
  13. DỰ ĐOÁN THÀNH TÍCH CUỘC ĐUA
  14. TƯƠNG THÍCH VỚI CẢM BIẾN GẮN CHÂN
  15. RUN/WALK/STAND DETECTION
Tính năng chơi Golf
  1. KHOẢNG CÁCH TÍNH BẰNG YARD ĐẾN F/M/B (KHOẢNG CÁCH ĐẾN PHÍA TRƯỚC, CHÍNH GIỮA VÀ PHÍA SAU VÙNG GREEN)
  2. KHOẢNG CÁCH TÍNH BẰNG YARD ĐỂ THỰC HIỆN CÚ ĐÁNH LAYUPS/DOGLEGS
  3. ĐO KHOẢNG CÁCH CÚ ĐÁNH (TÍNH TOÁN CHÍNH XÁC KHOẢNG CÁCH TÍNH BẰNG YARD CHO CÁC CÚ ĐÁNH TỪ BẤT KỲ ĐÂU TRÊN SÂN GOLF): manual
  4. THẺ ĐIỂM KỸ THUẬT SỐ
  5. THEO DÕI THỐNG KÊ (CÚ ĐÁNH, CÚ GẠT BÓNG MỖI VÒNG, CÚ PHÁT BÓNG VÀO VÙNG GREEN VÀ FAIRWAY)
  6. GARMIN AUTOSHOT™
  7. CẬP NHẬT COURSEVIEW TỰ ĐỘNG
  8. CHẾ ĐỘ XEM VÙNG GREEN VỚI THAO TÁC GHIM VỊ TRÍ THỦ CÔNG
  9. CHƯỚNG NGẠI VẬT VÀ MỤC TIÊU SÂN GOLF
  10. TÍNH GIỜ VÀ QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LƯỢT CHƠI (ROUND)
  11. TƯƠNG THÍCH VỚI CẢM BIẾN THEO DÕI GẬY TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU PHỤ KIỆN)
  12. ĐẠT CHUẨN SỬ DỤNG TRONG TOURNAMENT
Các tính năng về nhịp tim
  1. Lượng calo theo nhịp tim
  2. Vùng nhịp tim
  3. Cảnh báo nhịp tim
  4. % HR max
  5. Phát sóng dữ liệu nhịp tim đến các thiết bị hỗ trợ
  6. Thời gian phục hồi thể lực
  7. Tự đông đo nhịp tim tối đa
  8. % HRR
Hỗ Trợ Theo Dõi Hoạt Động Của Trẻ Em ỨNG DỤNG THỬ THÁCH TOE-TO-TOE™: có (tùy chọn trên Connect IQ với ứng dụng Toe-to-Toe Challenges)
Khả năng kết nối KIỂM SOÁT HUẤN LUYỆN VIÊN THÔNG MINH
Tính năng khác
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng 38,5 g
VẬT LIỆU THẤU KÍNH
Kích thước
Thời lượng pin
Thông tin khác
Hệ điều hành
Kết nối
Radar Metrics
Radar Accuracy
Launch Monitor Metrics
Các tính năng ra-đa
Tính năng phần mềm
Bộ bán hàng chuẩn
Chi tiết sản phẩm Chi tiết sản phẩm